1. Mô tả vai trò công việc lãnh đạo giám đốc điều hành.

 Giám đốc điều hành lãnh đạo đặt ra định hướng tổng thể cho tổ chức, xây dựng các mục tiêu chiến lược và thúc đẩy tăng trưởng tổ chức. Anh ấy / cô ấy xác định các cơ hội kinh doanh mới, vô địch khát vọng dịch vụ xuất sắc của tổ chức và thúc đẩy mối quan hệ chiến lược với các bên liên quan. Ông cũng chịu trách nhiệm thúc đẩy các chiến lược tài chính, đổi mới và năng suất của tổ chức.

Mô tả vai trò công việc lãnh đạo giám đốc điều hành.
Mô tả vai trò công việc lãnh đạo giám đốc điều hành.

Ông hoạt động trong một môi trường kinh doanh đang chuyển đổi nhanh chóng, nơi ông chịu trách nhiệm về sự thành công của toàn bộ tổ chức.

Ông là một nhà lãnh đạo chiến lược có tư duy tiến bộ với sự nhạy bén trong kinh doanh mạnh mẽ, có thể đưa ra quyết định rủi ro có tính toán, mang tính xây dựng, phân tích và thực hiện hiệu quả trong một môi trường phức tạp và khó khăn.

2.Chức năng công việc quan trọng và các nhiệm vụ chính.

a.Thúc đẩy tầm nhìn, sứ mệnh và giá trị của tổ chức.

  • Phát triển tầm nhìn tổ chức, sứ mệnh, giá trị và văn hóa.
  • Cung cấp khả năng lãnh đạo, chỉ đạo và quản trị tổ chức.
  • Nêu rõ các ưu tiên, định hướng và kế hoạch chiến lược của tổ chức.

b.Phát triển cơ hội kinh doanh.

  • Xem xét phân tích tổ chức.
  • Phát triển các chiến lược, chính sách và hướng dẫn liên tục trong kinh doanh.
  • Chiến lược gia nhập thị trường mới trực tiếp.
  • Xây dựng chiến lược nhượng quyền thương mại cho sự phát triển của tổ chức.
  • Kế hoạch mở rộng cơ sở hạ tầng bất động sản và xây dựng trực tiếp.
  • Chỉ đạo lộ trình và kế hoạch thực hiện tổ chức.
  • Chủ đạo xây dựng chiến lược và lộ trình công nghệ.
Phát triển cơ hội kinh doanh
Phát triển cơ hội kinh doanh

c.Khái niệm hóa nguyện vọng dịch vụ.

  • Xây dựng văn hóa dịch vụ xuất sắc.
  • Nâng cao chiến lược của khách hàng.
  • Chuyển chiến lược sang hoạt động dịch vụ.
  • Tối ưu hóa hiệu suất sevice của lực lượng lao động.
  • Giành được khách hàng suốt đời.
  • Tối đa hóa dịch vụ và hiệu quả kinh doanh.
  • Thiết kế khách hàng chính trên các kênh.

d.Xây dựng triết lý và chiến lược tài chính của tổ chức.

  • Thiết lập triết lý và chiến lược tài chính của tổ chức.

e.Thúc đẩy đổi mới và năng suất.

  • Thúc đẩy văn hóa năng suất và đổi mới sáng tạo trong tổ chức.
  • Xây dựng khuôn khổ cho các sáng kiến năng suất và đổi mới sáng tạo.
  • Chuyển đổi dịch vụ thông qua đổi mới chiến lược.

f.Quản lý tổ chức của nhà lãnh đạo.

  • Trực tiếp học tập và phát triển tổ chức.
  • Tạo môi trường làm việc đa dạng và hợp tác.
  • Thuyết phục và ảnh hưởng đến các bên liên quan.

g.Thúc đẩy mối quan hệ với các bên liên quan.

  • Xây dựng mối quan hệ tích cực với hội đồng quản trị.
  • Đại diện và thúc đẩy tổ chức.
  • Hoạt động như một thành viên hội đồng quản trị hiệu quả.
  • Phát triển mạng lưới lãnh đạo chiến lược.
Thúc đẩy các mối quan hệ bên liên quan
Thúc đẩy các mối quan hệ bên liên quan

3.Kỹ năng và năng lực của nhà lãnh đạo.

a.Kỹ năng và năng lực kỹ thuật.

  • Phát triển hướng dẫn thương hiệu- cấp độ 5
  • Quản lý kinh doanh liên tục- cấp độ 6.
  • Lập kế hoạch kinh doanh liên tục – cấp độ 6.
  • Phân tích môi trường kinh doanh – cấp độ 6.
  • Lập kế hoạch hoạt động kinh doanh – cấp độ 6.
  • Phát triển cơ hội kinh doanh – cấp độ 6.
  • Quản lý hiệu quả kinh doanh – cấp độ 6.
  • Xây dựng mối quan hệ kinh doanh – cấp độ 6.
  • Đánh giá rủi ro kinh doanh – cấp độ 6.
  • Quản lý xung đột – cấp độ 6.
  • Quản trị doanh nghiệp- cấp độ 5.
  • Quản lý khủng hoảng – cấp độ 6.
  • Xây dựng chiến lược khách hàng trung thành và duy trì – cấp độ 6.

    Nhà lãnh đạo xây dựng chiến lược khách hàng
    Nhà lãnh đạo xây dựng chiến lược khách hàng
  • Hoạt động quản lý quan hệ khách hàng – cấp độ 5.
  • Phân tích dữ liệu – cấp độ 6.
  • Thúc đẩy năng suất và đổi mới – cấp độ 6.
  • Thành viên Hội đồng quản trị hiệu quả – cấp độ 6.
  • Phân tích tài chính – cấp độ 6.
  • Lập kế hoạch và quản lý ngân sách tài chính – cấp độ 6.
  • Quản lý nhượng quyền thương mại – cấp độ 6.
  • Quản lý đổi mới sáng tạo – cấp độ 6.
  • Quản lý sở hữu trí tuệ – cấp độ 6.
  • Quản lý tri thức – cấp độ 6.
  • Quản lý Thay đổi – cấp độ 6.

  • Tuân thủ các quy định pháp luật – cấp độ 6.
  • Xây dựng chiến lược gia nhập thị trường – cấp độ 6.
  • Quan hệ tổ chức và hội đồng quản trị – cấp độ 6.
  • Đánh giá tổ chức cho doanh nghiệp xuất sắc – cấp độ 6.
  • Đại diện tổ chức – cấp độ 6.
  • Phân tích tổ chức – cấp độ 6.
  • Lập kế hoạch tổ chức và thiết lập mục tiêu – cấp độ 6.
  • Xây dựng mối quan hệ tổ chức – cấp độ 6.
  • Xây dựng chiến lược tổ chức – cấp độ 6.
  • Tầm nhìn tổ chức, sứ mệnh và giá trị xây dựng – cấp độ 6.
  • Phát triển con người – cấp độ 6.
  • Hiệu quả cá nhân – cấp độ 6.
  • Quản lý con người và mối quan hệ – cấp độ 5.
  • Chiến lược năng suất và đổi mới – cấp độ 6.
  • Cải thiện năng suất – cấp độ 6.
  • Tính khả thi của dự án – cấp độ 5.
  • Tích hợp dự án – cấp độ 6.
  • Tài nguyên dự án – cấp độ 5.
  • Quy hoạch tài sản và hạ tầng – cấp độ 6.
  • Quản lý chiến dịch quan hệ công chúng – cấp độ 5.
  • Bán lẻ và kinh tế – cấp độ 6.
  • Thương hiệu dịch vụ – cấp độ 5.
  • Thông tin dịch vụ và kết quả – cấp độ 5.
  • Đổi mới dịch vụ – cấp độ 5.
  • Văn hóa đổi mới dịch vụ – cấp độ 5.
  • Lãnh đạo dịch vụ – cấp độ 5.
  • Xây dựng chiến lược công nghệ – cấp độ 6.
  • Lãnh đạo tầm nhìn – cấp độ 6.
  • Truyền thông nơi làm việc – cấp độ 6.
  • Đa dạng và hài hòa lực lượng lao động – cấp độ 6.

b. kỹ năng và năng lực chung của nhà lãnh đạo.

  • Lãnh đạo – nâng cao.
  • Ra quyết định – nâng cao.
  • Kỹ năng giao tiếp – nâng cao.
  • Giao tiếp – nâng cao.
  • Tư duy toàn cầu – nâng cao.
ky_nang_chung_cua_nha_quan_li
ky_nang_chung_cua_nha_quan_li